Solandra maxima
Solandra maxima là loài thực vật có hoa trong họ Cà. Loài này được (Sessé & Moc.) P.S. Green miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967.
| Solandra maxima | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Solanales |
| Họ (familia) | Solanaceae |
| Chi (genus) | Solandra |
| Loài (species) | S. maxima |
| Danh pháp hai phần | |
| Solandra maxima (Sessé & Moc.) P.S. Green, 1967 | |
Solandra maxima là loài thực vật có hoa trong họ Cà. Loài này được (Sessé & Moc.) P.S. Green miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The Plant List (2010). "Solandra maxima". Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Solandra maxima tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Solandra maxima tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Solandra maxima". International Plant Names Index.