Nearcha nullata
Nearcha nullata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. It is mainly được tìm thấy ở Úc, more specifically đông nam quarter, bao gồm Tasmania. Sải cánh dài khoảng 30 mm. Ấu trùng ăn Dillwynia parvifolia.
| Nearcha nullata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Phân họ (subfamilia) | Oenochrominae |
| Chi (genus) | Nearcha |
| Loài (species) | N. nullata |
| Danh pháp hai phần | |
| Nearcha nullata Guénée, 1857 | |
Nearcha nullata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. It is mainly được tìm thấy ở Úc, more specifically đông nam quarter, bao gồm Tasmania.
Sải cánh dài khoảng 30 mm.
Ấu trùng ăn Dillwynia parvifolia.[1]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Don Herbison-Evans & Stella Crossley & Cathy Young (ngày 16 tháng 5 năm 2005). "Nearcha nullata". staff.it.uts.edu.au. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2008.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Nearcha nullata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Nearcha nullata tại Wikimedia Commons
Wikispecies có thông tin sinh học về Nearcha nullata