LFS
LFS có thể là viết tắt của những thuật ngữ tiếng Anh sau: Linux From Scratch ("Linux từ đầu") - một GNU/phân phối Linux Log File System ("hệ thống tập tin lưu nhật trình") - một hệ thống tập tin cấu trúc dạng nhật trình (tiếng Anh log-structured filesystem) Large File Support ("hỗ trợ tập tin kích thước lớn") - thuật ngữ trong khoa học máy tính dùng để chỉ một ứng dụng hay hệ điều hành có hỗ trợ các tập tin có kích thước lớn hơn 2 gigabyte Logic File System ("hệ thống tập tin lôgích") - một hệ thống tập tin kiểu mới có khả năng cho phép tổ chức dữ liệu một cách linh động
LFS có thể là viết tắt của những thuật ngữ tiếng Anh sau:
- Linux From Scratch ("Linux từ đầu") - một GNU/phân phối Linux
- Log File System ("hệ thống tập tin lưu nhật trình") - một hệ thống tập tin cấu trúc dạng nhật trình (tiếng Anh log-structured filesystem)
- Large File Support ("hỗ trợ tập tin kích thước lớn") - thuật ngữ trong khoa học máy tính dùng để chỉ một ứng dụng hay hệ điều hành có hỗ trợ các tập tin có kích thước lớn hơn 2 gigabyte
- Logic File System ("hệ thống tập tin lôgích") - một hệ thống tập tin kiểu mới có khả năng cho phép tổ chức dữ liệu một cách linh động