Kitty Hawk
Kitty Hawk hay Kittyhawk có thể là: Địa danh Kitty Hawk, North Carolina Kitty Hawk, một khi vực tại Căn cứ không quân Wright-Patterson (Ohio, Mỹ). Hàng không Kitty Hawk Aircargo, một hãng hàng không vận tải hàng hóa của Mỹ có trụ sở chính tại Sân bay quốc tế Dallas/Fort Worth (Texas) Kitty Hawk Airways, một hãng hàng không vận tải hàng hóa của Mỹ có trụ sở chính tại Dallas Love Field in Dallas, Texas Quân sự USS Kitty Hawk (AKV-1), một tàu vận tải và chở máy bay của Mỹ trong Thế chiến thứ hai USS Kitty Hawk (CV-63), một hàng không mẫu hạm của Hải quân Mỹ. Lớp tàu sân bay Kitty Hawk Mã hàng không KITTYHAWK của ICAO Mã hiệu máy bay tiêm kích Kittyhawk, sử dụng trong Thế chiến thứ hai, dùng cho các máy bay Curtiss P-40 Warhawk biến thể D, E, F, K, L, M và N. Kitty Hawk Air Society, an Honor Society for the Air Force Junior Reserve Officers' Training Corps program Máy tính IBM Kittyhawk, 2008 supercomputer designed by IBM to run entire Internet. HP Kittyhawk microdrive, hard disk drive made by Hewlett Packard Tác gia Kitty Hawk (artist), the creator of Sparkling Generation Valkyrie Yuuki Khác Kitty Hawk Middle School, in the Judson Independent School District in Universal City, Texas Kitty Hawk was the callsign of the Command Module of the Apollo 14 spacecraft The Wright Flyer airplanes Kitty Hawk - German manufacturer of tube amplifiers
Kitty Hawk hay Kittyhawk có thể là:
- Địa danh
- Kitty Hawk, North Carolina
- Kitty Hawk, một khi vực tại Căn cứ không quân Wright-Patterson (Ohio, Mỹ).
- Hàng không
- Kitty Hawk Aircargo, một hãng hàng không vận tải hàng hóa của Mỹ có trụ sở chính tại Sân bay quốc tế Dallas/Fort Worth (Texas)
- Kitty Hawk Airways, một hãng hàng không vận tải hàng hóa của Mỹ có trụ sở chính tại Dallas Love Field in Dallas, Texas
- Quân sự
- USS Kitty Hawk (AKV-1), một tàu vận tải và chở máy bay của Mỹ trong Thế chiến thứ hai
- USS Kitty Hawk (CV-63), một hàng không mẫu hạm của Hải quân Mỹ.
- Lớp tàu sân bay Kitty Hawk
- Mã hàng không KITTYHAWK của ICAO
- Mã hiệu máy bay tiêm kích Kittyhawk, sử dụng trong Thế chiến thứ hai, dùng cho các máy bay Curtiss P-40 Warhawk biến thể D, E, F, K, L, M và N.
- Kitty Hawk Air Society, an Honor Society for the Air Force Junior Reserve Officers' Training Corps program
- Máy tính
- IBM Kittyhawk, 2008 supercomputer designed by IBM to run entire Internet.
- HP Kittyhawk microdrive, hard disk drive made by Hewlett Packard
- Tác gia
- Kitty Hawk (artist), the creator of Sparkling Generation Valkyrie Yuuki
- Khác
- Kitty Hawk Middle School, in the Judson Independent School District in Universal City, Texas
- Kitty Hawk was the callsign of the Command Module of the Apollo 14 spacecraft
- The Wright Flyer airplanes[cần dẫn nguồn]
- Kitty Hawk - German manufacturer of tube amplifiers