Groix

Groix (Île de Groix) (Enez Groe trong tiếng Bretage) là một hòn đảo và một xãở tỉnh Morbihan trong vùng Bretagne tây bắc Pháp. Xã này có diện tích 14,82 km², dân số năm 1999 là 2275 người. Khu vực này có độ cao từ 0-48 mét trên mực nước biển. Groix có cự ly vài cây số so với bờ biển ngoài khơi Lorient. Hàng ngày có nhiều chuyến phà nối Lorient với Groix. Cư dân của Groix danh xưng trong tiếng Pháp là Groisillons.
| Groix | |
|---|---|
Cảng Tudy, cảng chính của đảo Groix | |
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Lorient |
| Tổng | Groix |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2001-2008) | Eric Regenermel |
| Dân số | 2.275 |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 56069 / |
Groix (Île de Groix) (Enez Groe trong tiếng Bretage) là một hòn đảo và một xãở tỉnh Morbihan trong vùng Bretagne tây bắc Pháp. Xã này có diện tích 14,82 km², dân số năm 1999 là 2275 người. Khu vực này có độ cao từ 0-48 mét trên mực nước biển.
Groix có cự ly vài cây số so với bờ biển ngoài khơi Lorient. Hàng ngày có nhiều chuyến phà nối Lorient với Groix.
Cư dân của Groix danh xưng trong tiếng Pháp là Groisillons.

Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Groix (1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 15.4 (59.7) |
16.6 (61.9) |
22.8 (73.0) |
25.8 (78.4) |
29.7 (85.5) |
35.6 (96.1) |
35.3 (95.5) |
35.2 (95.4) |
31.0 (87.8) |
26.5 (79.7) |
19.5 (67.1) |
16.0 (60.8) |
35.6 (96.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.5 (49.1) |
9.5 (49.1) |
11.5 (52.7) |
13.6 (56.5) |
16.6 (61.9) |
19.2 (66.6) |
21.0 (69.8) |
21.3 (70.3) |
19.8 (67.6) |
16.3 (61.3) |
12.7 (54.9) |
10.2 (50.4) |
15.1 (59.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 5.7 (42.3) |
5.3 (41.5) |
6.8 (44.2) |
7.9 (46.2) |
10.8 (51.4) |
13.3 (55.9) |
15.1 (59.2) |
15.3 (59.5) |
13.8 (56.8) |
11.7 (53.1) |
8.8 (47.8) |
6.4 (43.5) |
10.1 (50.2) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.4 (15.1) |
−8.0 (17.6) |
−6.2 (20.8) |
−1.0 (30.2) |
0.4 (32.7) |
5.8 (42.4) |
7.8 (46.0) |
8.4 (47.1) |
7.6 (45.7) |
1.8 (35.2) |
−2.4 (27.7) |
−6.0 (21.2) |
−9.4 (15.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 95.7 (3.77) |
70.6 (2.78) |
65.0 (2.56) |
61.3 (2.41) |
59.2 (2.33) |
42.2 (1.66) |
42.7 (1.68) |
39.1 (1.54) |
56.4 (2.22) |
92.3 (3.63) |
91.3 (3.59) |
98.9 (3.89) |
814.7 (32.07) |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 87 | 86 | 85 | 82 | 84 | 83 | 83 | 83 | 83 | 86 | 86 | 88 | 84.7 |
| Nguồn 1: Météo France[1] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Données climatiques de la station de Ile de Groix" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Normes et records 1961-1990: Ile de Groix - Beg Melen (56) - altitude 42m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang mạng chính thức (bằng tiếng Pháp)
- Ile de Groix
- Groix info Lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2007 tại Wayback Machine
- Ile-de-groix.info
- Geomorphology of the area
- French Ministry of Culture list for Groix (bằng tiếng Pháp)
