Asplenium petrarchae

Asplenium petrarchae là một loài dương xỉ trong họ Aspleniaceae. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1815. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
| Asplenium petrarchae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| Ngành (divisio) | Pteridophyta |
| Lớp (class) | Polypodiopsida |
| Bộ (ordo) | Polypodiales |
| Họ (familia) | Aspleniaceae |
| Chi (genus) | Asplenium |
| Loài (species) | A. petrarchae |
| Danh pháp hai phần | |
| Asplenium petrarchae (Guérin) DC. in Lam. & DC., Fl. Franç. ed. 3, 5:238 1815 | |
Asplenium petrarchae là một loài dương xỉ trong họ Aspleniaceae. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1815.[1] Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The Plant List (2010). "Asplenium petrarchae". Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Asplenium petrarchae tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Asplenium petrarchae tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Asplenium petrarchae". International Plant Names Index.