910
Năm 910 là một năm trong lịch Julius.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 1 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 910 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Mùa xuân, Khúc Hạo tiếp tục hoàn thiện hệ thống quản lý từ trung ương đến cấp xã (giáp, xã); thực hiện triệt để "khoan thư sức dân" giúp người dân yên vui, no đủ
- Mùa hè, Alfonso III của Asturias bị buộc phải thoái vị và chia vương quốc cho ba người con trai. Con trai cả, García I , trở thành vua của León . Con trai thứ hai, Ordoño II , trị vì ở Galicia , trong khi con trai thứ ba, Fruela II , nhận được Asturias với Oviedo là kinh đô.
- Giữa tháng 6, quân Hungary đánh thắng liên tiếp quân Đông Frank ở hai trận Augsburg (12/6) và Rednitz (22/6), buộc Vua Louis IV và các công quốc phải cống nạp.
- Đầu tháng 8, liên quân Wessex và Mercia do Edward chỉ huy đánh bại quân Viking tại trận Tettenhall; ba vua Viking tử trận lần lượt là Eowils và Halfdan cùng một người không rõ tên.
- Khoảng tháng 9, Tu viện Cluny (Pháp) được thành lập, trở thành tu viện lớn nhất phương Tây và đặt trực tiếp dưới quyền Tòa Thánh.
- Khoảng tháng 11, Gabriel I được bầu làm Giáo hoàng của Giáo hội Chính thống Coptic tại Ai Cập.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 910 CMX |
| Ab urbe condita | 1663 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 359 ԹՎ ՅԾԹ |
| Lịch Assyria | 5660 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 966–967 |
| - Shaka Samvat | 832–833 |
| - Kali Yuga | 4011–4012 |
| Lịch Bahá’í | −934 – −933 |
| Lịch Bengal | 317 |
| Lịch Berber | 1860 |
| Can Chi | Kỷ Tỵ (己巳年) 3606 hoặc 3546 — đến — Canh Ngọ (庚午年) 3607 hoặc 3547 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 626–627 |
| Lịch Dân Quốc | 1002 trước Dân Quốc 民前1002年 |
| Lịch Do Thái | 4670–4671 |
| Lịch Đông La Mã | 6418–6419 |
| Lịch Ethiopia | 902–903 |
| Lịch Holocen | 10910 |
| Lịch Hồi giáo | 297–298 |
| Lịch Igbo | −90 – −89 |
| Lịch Iran | 288–289 |
| Lịch Julius | 910 CMX |
| Lịch Myanma | 272 |
| Lịch Nhật Bản | Engi 10 (延喜10年) |
| Phật lịch | 1454 |
| Dương lịch Thái | 1453 |
| Lịch Triều Tiên | 3243 |
- Hedwig của Saxony, mẹ của Hugh Capet
- Phạm Bạch Hổ
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 23 tháng 12 - Naum of Preslav, học giả tiếng Bulgaria
- Vua Alfonso III của Leon
- Wei Zhuang